Mã Icb Tăng Huyết Áp

VND 154.99

5, Số TT, Tên bệnh/ nhóm bệnh, Mã ICD 10, Tại khoa khám bệnh, Điều trị nội trú .. , , Bệnh tăng huyết áp khác -Other hypertensive diseases, II

ICD dùng để mã hóa chẩn đoán và vấn đề sức khỏe thành các mã ký tự, (ii) Đối với ung thư có tăng sinh, mã bệnh ở Chương II có thể thêm cùng Ví dụ: thuật ngữ trong ngoặc đơn ở mã I10, “Cao huyết áp (động mạch).

Try changing a word or two, or being a little more specific. Thanks! Tìm kiếm nâng cao. Được tìm kiếm nhiều nhất. I Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát).

XXII: Mã phục vụ những mục đích đặc biệt. Bản quyền cơ sở dữ liệu bản dịch ICD thuộc Cục Quản lý khám chữa bệnh - Bộ Y tế với sự đồng ý của Tổ chức Y.

Tra cứu danh mục ICD Danh mục ICD Tìm kiếm. [Tìm nâng cao] XXII: Mã phục vụ những mục đích đặc biệt. Chương I Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng.

I10 Essential [primary] tăng huyết áp. Huyết áp cao Tăng huyết áp (động mạch) (​lành tính) (thiết yếu) (ác tính) (chính) (toàn thân) Đã loại trừ: có sự tham gia của.

I Tăng huyết áp. I Tăng huyết áp thứ phát đến các tổn thương thận khác. I Tăng huyết áp thứ phát đến rối loạn nội tiết. I Tăng huyết áp thứ cấp.

Mã bệnh và tên bệnh trong Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày: ngày được gán mã bệnh theo Phân loại quốc tế bệnh tật (ICD) có mã bệnh .. Tăng huyết áp có biến chứng khác (Bệnh não do tăng huyết áp, TBMMN.

Tăng huyết áp gây nhiều áp lực cho tim, có khả năng dẫn đến bệnh tim do tăng mặc dù vậy vẫn có thể cần điều trị kèm bằng thuốc ở những ca mà các biện.

Phụ lục số Danh mục mã bệnh y học cổ truyền. (Ban hành MÃ BỆNH ICD Chương 1 .. , 84, Huyễn vựng, Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), I