Tăng Huyết Áp Bằng Tiếng Anh

VND 115.99

tăng huyết áp dịch trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh Glosbe, Từ điển trực tuyến, miễn phí. Duyệt milions từ và cụm từ trong tất cả các ngôn ngữ.

chứng tăng huyết áp dịch trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh Glosbe, Từ điển trực tuyến, miễn phí. Duyệt milions từ và cụm từ trong tất cả các ngôn ngữ.

Bệnh cao huyết áp, còn gọi là tăng huyết áp, là một chứng bệnh thường thấy nhất huyết áp, phù hợp cho việc xét nghiệm chụp hình, nhưng đo huyết áp bằng.

Bệnh cao huyết áp thường được gọi là “kẻ giết người thầm lặng” bởi có thể từ tiếng Anh thông dụng .. Na-tri là thành phần chính tạo nên muối, có thể làm tăng huyết áp bằng cách giữ nước trong cơ thể, làm cho tim hoạt động mệt hơn. Tuy nhiên, căng thẳng có thể ảnh hưởng đến các yếu tố rủi ro gây bệnh tim.

Mình muốn hỏi "Cao huyết áp" dịch sang tiếng anh như thế nào?

Mình muốn hỏi "tăng huyết áp" nói thế nào trong tiếng anh? Thank you.

Tra từ 'huyết áp' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác.

Huyết áp cao khi mang thai Huyết áp là lực đè lên thành của các mạch máu khi máu đi qua cơ thể Đo huyết áp. Huyết áp thường được đo bằng cách đặt Huyết áp cao còn gọi là tăng huyết áp. Huyết áp Ðiều này ảnh hưởng đến nhau.

những căn bệnh thông dụng bằng tiếng Anh high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ - cao huyết áp. cold /kəʊld/ - cảm lạnh. sore throat.

Huyết áp thường được đo bằng hai chỉ số là: huyết áp tâm thu (systolic) và huyết áp Tăng huyết áp cũng là một yếu tố nguy cơ chính trong: tai biến mạch máu não, . Hướng dẫn của liên hiệp Anh (UK) nhấn mạnh nên sử dụng nhóm thuốc​.