Như Huyết Áp Tiếng Anh

VND 119.99

tăng huyết áp dịch trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh Glosbe, Từ điển trực tuyến, miễn phí. Nếu như thằng bé tăng huyết áp cả hai lần đông máu kia thì sao?

vi " Qua đôi mắt chúng tôi có thể chuẩn đoán chứng tăng huyết áp do chứng bệnh này khiến động mạch võng mạc có màu trắng bạc hoặc nâu đồng giống như.

huyết áp dịch trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh Glosbe, Từ điển trực tuyến, miễn phí. Duyệt milions từ và cụm từ trong tất cả các ngôn ngữ.

Tra từ 'huyết áp' trong từ điển Tiếng Anh miễn phí và các bản dịch Anh khác.

Bệnh cao huyết áp, còn gọi là tăng huyết áp, là một chứng bệnh thường thấy nhất ở cơ quan khác nhận máu, giống như thận và não cũng bị ảnh hưởng theo.

Bệnh cao huyết áp thường được gọi là “kẻ giết người thầm lặng” bởi có thể không biểu hiện một Nó có thể gây hại từ từ cho các cơ quan nội tạng như tim, phổi, mạch máu, não, và thận. từ tiếng Anh thông dụng .. Tuy nhiên, căng thẳng có thể ảnh hưởng đến các yếu tố rủi ro gây bệnh tim, vì thế đây có thể là.

Mình muốn hỏi "Cao huyết áp" dịch sang tiếng anh như thế nào?

Mình muốn hỏi chút "huyết áp thấp" dịch sang tiếng anh như thế nào?

Như vậy có thể xác định là cao huyết áp hay là chưa? thuốc kích thích (caffeine​, pseudoephedrine), có thể làm ảnh hưởng đến áp huyết.

Những căn bệnh thông dụng như cảm cúm, sốt, sổ mũi nói như thế nào trong tiếng Anh? Chúng high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ - cao huyết áp.